Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apprehensible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most apprehensible
so sánh hơn
more apprehensible
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave an apprehensible overview of the project ’s goals.
Cô ấy đã đưa ra một cái nhìn tổng quan dễ hiểu về mục tiêu của dự án.



























