Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Humbug
01
sự lừa dối, trò lừa đảo
something intended to deceive; deliberate trickery intended to gain an advantage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
humbugs
02
lời nói vô nghĩa, chuyện tầm phào
pretentious or silly talk or writing
03
sự lừa dối, trò lừa đảo
communication (written or spoken) intended to deceive
to humbug
01
lừa dối, đánh lừa
to deceive or trick someone, often by pretending to be sincere or honest when one is not
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
humbug
ngôi thứ ba số ít
humbugs
hiện tại phân từ
humbugging
quá khứ đơn
humbugged
quá khứ phân từ
humbugged
Các ví dụ
The salesman humbugged his customers by selling them fake merchandise.
Người bán hàng lừa dối khách hàng của mình bằng cách bán cho họ hàng giả.



























