hostilities
Pronunciation
/hɑˈstɪɫətiz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hostilities"trong tiếng Anh

Hostilities
01

hành động thù địch, chiến sự

acts of open fighting between opposing forces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hostilities
Các ví dụ
The country called for an end to hostilities in the region.
Quốc gia này kêu gọi chấm dứt các hành động thù địch trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng