hostage
hos
ˈhɒs
hos
tage
tɪʤ
tij

Định nghĩa và ý nghĩa của "hostage"trong tiếng Anh

Hostage
01

con tin, tù nhân

someone held prisoner by a person or group who will be set free if the demands of that person or group are met 
hostage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hostages
Các ví dụ
The kidnappers took several employees hostage during the bank robbery, demanding a ransom for their release. 

Những kẻ bắt cóc đã bắt giữ một số nhân viên làm con tin trong vụ cướp ngân hàng, đòi tiền chuộc để thả họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng