to hospitalize
Pronunciation
/ˈhɔˌspɪtəˌɫaɪz/
hospitalise

Định nghĩa và ý nghĩa của "hospitalize"trong tiếng Anh

to hospitalize
01

nhập viện, đưa vào bệnh viện

to send someone to hospital for medical treatment
Transitive: to hospitalize sb
to hospitalize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hospitalize
ngôi thứ ba số ít
hospitalizes
hiện tại phân từ
hospitalizing
quá khứ đơn
hospitalized
quá khứ phân từ
hospitalized
Các ví dụ
The doctor recommended hospitalizing the patient to monitor their condition closely.
Bác sĩ khuyên nên nhập viện bệnh nhân để theo dõi tình trạng của họ một cách chặt chẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng