Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homogeneity
01
tính đồng nhất, sự giống nhau
things that are alike or have the same qualities
Các ví dụ
Despite minor differences, the political parties showed a strong homogeneity in their policies.
Mặc dù có những khác biệt nhỏ, các đảng chính trị đã thể hiện sự đồng nhất mạnh mẽ trong chính sách của họ.
02
tính đồng nhất, sự đồng đều
something is the same all the way through, without differences
Các ví dụ
The milk was stirred until it reached complete homogeneity in texture.
Sữa được khuấy cho đến khi đạt được độ đồng nhất hoàn toàn về kết cấu.
Cây Từ Vựng
inhomogeneity
homogeneity
homogene



























