Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hold off
[phrase form: hold]
01
cưỡng lại, kiên trì
to resist defeat or unfavorable outcomes through defense or delay
Transitive: to hold off sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
hold
thì hiện tại
hold off
ngôi thứ ba số ít
holds off
hiện tại phân từ
holding off
quá khứ đơn
held off
quá khứ phân từ
held off
Các ví dụ
She held the attackers off with her impressive martial arts skills.
Cô ấy đẩy lùi những kẻ tấn công bằng kỹ năng võ thuật ấn tượng của mình.
02
chờ đợi, hoãn lại
to refrain from taking immediate action
Transitive: to hold off an action | to hold off on an action
Các ví dụ
We should hold off on making a decision until we have more information.
Chúng ta nên tạm dừng đưa ra quyết định cho đến khi có thêm thông tin.
03
trì hoãn, chờ đợi
(of storms or rains) to not begin for a period of time
Intransitive
Các ví dụ
The downpour was forecast, but it miraculously held off for the outdoor concert.
Trận mưa lớn đã được dự báo, nhưng một cách kỳ diệu nó đã không đến cho buổi hòa nhạc ngoài trời.



























