Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hob
01
mặt bếp, kệ bên lò sưởi
a flat metal surface such as a shelf by the side of an open fire used for heating pans
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hobs
02
dao phay, công cụ cắt bánh răng
a hard steel edge tool used to cut gears
03
yêu tinh, linh hồn nghịch ngợm
(folklore) a small grotesque supernatural creature that makes trouble for human beings
04
yêu tinh, tiên
(folklore) fairies that are somewhat mischievous
05
một con chồn đực đã bị thiến, một con chồn đực trưởng thành chưa bị thiến
a male ferret that has been neutered, and the term is also used to refer to an adult male ferret that has not been neutered
to hob
01
cắt bằng dao phay, gia công bằng dao phay lược
cut with a hob
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hob
ngôi thứ ba số ít
hobs
hiện tại phân từ
hobbing
quá khứ đơn
hobbed
quá khứ phân từ
hobbed



























