hoarse
hoarse
hɔ:s
haws
horsehearse

Định nghĩa và ý nghĩa của "hoarse"trong tiếng Anh

01

khàn,

having a rough, harsh, and weak voice, usually due to a sore throat or excessive use 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
hoarsest
so sánh hơn
hoarser
có thể phân cấp
Các ví dụ
After shouting at the concert all night, his voice was hoarse the next day. 

Sau khi hét suốt đêm tại buổi hòa nhạc, giọng của anh ấy khàn vào ngày hôm sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng