Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
historic
01
lịch sử
relating to a person or event that is a part of the past and is documented in historical records, often preserved for educational or cultural purposes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The historic records detail the lives of early settlers in the region.
Các tài liệu lịch sử chi tiết về cuộc sống của những người định cư đầu tiên trong khu vực.
02
lịch sử, đáng nhớ
having great importance or effect in history
Các ví dụ
The signing of the treaty was a historic event that changed the course of the nation’s future.
Việc ký kết hiệp ước là một sự kiện lịch sử đã thay đổi tiến trình tương lai của quốc gia.
Cây Từ Vựng
historical
prehistoric
historic
history



























