Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-sounding
01
khoa trương, hoa mỹ
using grand or pompous language that seems impressive but may lack substance
Các ví dụ
The CEO ’s high-sounding rhetoric about innovation did not match the company ’s actual performance.
Lời lẽ khoa trương của CEO về đổi mới không phù hợp với hiệu suất thực tế của công ty.



























