Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-risk
01
rủi ro cao, mạo hiểm
very likely to become or behave in a highly dangerous or harmful way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-risk
so sánh hơn
higher-risk
có thể phân cấp
Các ví dụ
High-risk patients require close monitoring and specialized medical care.
Bệnh nhân nguy cơ cao cần được theo dõi sát sao và chăm sóc y tế chuyên biệt.



























