high-flown
high
haɪfləʊn
haiflewn
flown

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-flown"trong tiếng Anh

high-flown
01

khoa trương, hoa mỹ

using elaborate or exaggerated language that often seems pompous or overly grand 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-flown
so sánh hơn
more high-flown
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician’s high-flown speech was filled with grandiose promises that felt disconnected from reality. 

Bài phát biểu khoa trương của chính trị gia đầy những lời hứa hão huyền mà cảm thấy không liên quan đến thực tế.

02

khoa trương, hoa mỹ

pretentious (especially with regard to language or ideals) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng