hiatus
hia
ˈhaɪeɪ
haiei
tus
təs
tēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "hiatus"trong tiếng Anh

Hiatus
01

khoảng trống, lỗ hổng

(biology) a gap, opening, or passage in anatomical structures, often between different parts or organs 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hiatuses
Các ví dụ
The hiatus in the diaphragm allows the esophagus to pass through into the abdominal cavity. 

Khe hở trong cơ hoành cho phép thực quản đi qua vào khoang bụng.

02

khoảng trống, phần thiếu

a missing piece (as a gap in a manuscript) 
03

sự gián đoạn, khoảng nghỉ

an interruption in the intensity or amount of something 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng