Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hiatus
01
khoảng trống, lỗ hổng
(biology) a gap, opening, or passage in anatomical structures, often between different parts or organs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hiatuses
Các ví dụ
The hiatus in the diaphragm allows the esophagus to pass through into the abdominal cavity.
Khe hở trong cơ hoành cho phép thực quản đi qua vào khoang bụng.
02
khoảng trống, phần thiếu
a missing piece (as a gap in a manuscript)
03
sự gián đoạn, khoảng nghỉ
an interruption in the intensity or amount of something



























