Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hexagonal
01
lục giác, có sáu cạnh bằng nhau
having six equal sides and six angles
Các ví dụ
The soccer ball featured a hexagonal pattern on its surface, creating the iconic appearance of the classic ball.
Quả bóng đá có hoa văn lục giác trên bề mặt, tạo ra diện mạo biểu tượng của quả bóng cổ điển.
Cây Từ Vựng
hexagonal
hexagon



























