hexagonal
Pronunciation
/hɛkˈsæɡənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexagonal"trong tiếng Anh

hexagonal
01

lục giác, có sáu cạnh bằng nhau

having six equal sides and six angles
hexagonal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The soccer ball featured a hexagonal pattern on its surface, creating the iconic appearance of the classic ball.
Quả bóng đá có hoa văn lục giác trên bề mặt, tạo ra diện mạo biểu tượng của quả bóng cổ điển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng