Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
herculean
01
khổng lồ, vĩ đại
requiring great strength, effort, or courage
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Herculean
so sánh hơn
more Herculean
có thể phân cấp
Các ví dụ
The construction of the massive skyscraper was a Herculean task that required years of planning and execution.
Việc xây dựng tòa nhà chọc trời đồ sộ là một nhiệm vụ Herculean đòi hỏi nhiều năm lập kế hoạch và thực hiện.
02
cường tráng như Hercules, siêu nhân
possessing superhuman strength
Các ví dụ
The weightlifter performed a Herculean feat by lifting double his body weight.
Vận động viên cử tạ đã thực hiện một kỳ tích Herculean bằng cách nâng trọng lượng gấp đôi trọng lượng cơ thể của mình.



























