herbicide
her
ˈhɜ:
bi
bi
cide
saɪd
said

Định nghĩa và ý nghĩa của "herbicide"trong tiếng Anh

Herbicide
01

thuốc diệt cỏ

a chemical substance that kills plants, used for destroying plants that are not wanted 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
herbicides
Các ví dụ
Farmers use herbicides to control weeds and improve crop yields. 

Nông dân sử dụng thuốc diệt cỏ để kiểm soát cỏ dại và cải thiện năng suất cây trồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng