herbicide
Pronunciation
/ˈɜrbɪsaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herbicide"trong tiếng Anh

Herbicide
01

thuốc diệt cỏ

a chemical substance that kills plants, used for destroying plants that are not wanted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
herbicides
Các ví dụ
Environmentalists advocate for organic farming practices that minimize the use of synthetic herbicides.
Các nhà môi trường ủng hộ các phương pháp canh tác hữu cơ giảm thiểu việc sử dụng thuốc diệt cỏ tổng hợp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng