heedless
Pronunciation
/hˈiːdləs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heedless"trong tiếng Anh

heedless
01

không chú ý, bất cẩn

showing a lack of attention or care for potential consequences
heedless definition and meaning
Các ví dụ
She made a heedless decision without considering the risks.
Cô ấy đã đưa ra quyết định thiếu suy nghĩ mà không xem xét đến rủi ro.
02

không chú ý, bất cẩn

marked by or paying little heed or attention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heedless
so sánh hơn
more heedless
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng