Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heavy-duty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heavy-duty
so sánh hơn
more heavy-duty
có thể phân cấp
Các ví dụ
The heavy-duty machinery was capable of handling the most challenging construction tasks without malfunctioning.
Máy móc hạng nặng có khả năng xử lý các nhiệm vụ xây dựng khó khăn nhất mà không gặp sự cố.



























