heavy-duty
hea
he
vy
vi
vi
du
dju:
dyoo
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "heavy-duty"trong tiếng Anh

heavy-duty
01

bền bỉ, chắc chắn

exceptionally strong and durable 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heavy-duty
so sánh hơn
more heavy-duty
có thể phân cấp
Các ví dụ
The heavy-duty machinery was capable of handling the most challenging construction tasks without malfunctioning. 

Máy móc hạng nặng có khả năng xử lý các nhiệm vụ xây dựng khó khăn nhất mà không gặp sự cố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng