to hearten
hear
ˈhɑ:
haa
ten
tən
tēn
spartancartonmartentartan

Định nghĩa và ý nghĩa của "hearten"trong tiếng Anh

to hearten
01

động viên, khích lệ

to provide support and encouragement 
Transitive: to hearten sb
to hearten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hearten
ngôi thứ ba số ít
heartens
hiện tại phân từ
heartening
quá khứ đơn
heartened
quá khứ phân từ
heartened
Các ví dụ
A kind word from a friend can hearten someone going through a tough time. 

Một lời tử tế từ bạn bè có thể động viên ai đó đang trải qua thời điểm khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng