hearten
hear
ˈhɑr
haar
ten
tən
tēn
/hˈɑːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hearten"trong tiếng Anh

to hearten
01

động viên, khích lệ

to provide support and encouragement
Transitive: to hearten sb
to hearten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hearten
ngôi thứ ba số ít
heartens
hiện tại phân từ
heartening
quá khứ đơn
heartened
quá khứ phân từ
heartened
Các ví dụ
The positive news is currently heartening the entire community.
Tin tích cực hiện đang cổ vũ toàn bộ cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng