heartache
heart
hɑ:rt
haart
ache
eɪk
eik
British pronunciation
/hˈɑːte‍ɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heartache"trong tiếng Anh

Heartache
01

nỗi đau lòng, sự đau khổ

a feeling of great sorrow or sadness usually caused by the loss of a loved one
example
Các ví dụ
Divorce brought her years of quiet heartache before she healed.
Ly hôn đã mang lại cho cô ấy nhiều năm nỗi đau lòng thầm lặng trước khi cô ấy lành lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store