heap
heap
hip
hip
British pronunciation
/hˈiːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heap"trong tiếng Anh

01

đống, chồng

a large number of objects thrown on top of each other in an untidy way
heap definition and meaning
example
Các ví dụ
The contractor stacked a heap of bricks outside the building.
Nhà thầu đã chất một đống gạch bên ngoài tòa nhà.
02

đống, núi

a lot of something; a large amount of something
03

đống sắt vụn, xe cũ nát

a car that is old and unreliable
01

chất đống, xếp chồng

to pile or gather things in a disorderly or untidy manner
example
Các ví dụ
The gardener heaps the fallen leaves in a compost pile for later use in the garden.
Người làm vườn chất đống lá rụng thành một đống phân ủ để sử dụng sau này trong vườn.
02

chất đống, tích lũy

bestow in large quantities
03

chất đống, làm đầy đến tràn

fill to overflow
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store