Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
headfirst
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The adventurous child slid headfirst down the hill on a sled.
Đứa trẻ phiêu lưu trượt đầu xuống trước xuống đồi trên một chiếc xe trượt tuyết.
02
đầu xuống đất, một cách bốc đồng
in a reckless or impulsive manner
Các ví dụ
They went headfirst into the project, ignoring potential risks.
Họ lao đầu không ngoảnh lại vào dự án, bỏ qua những rủi ro tiềm ẩn.
headfirst
01
đầu tiên, lao đầu xuống trước
(of movement) involving the head going before the rest of the body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most headfirst
so sánh hơn
more headfirst
không phân cấp được
Các ví dụ
Emergency responders warned against headfirst entries into shallow water.
Những người ứng phó khẩn cấp cảnh báo chống lại việc vào nước nông đầu xuống trước.



























