hazard
ha
ˈhæ
zard
zɜrd
zērd
/hˈæzəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hazard"trong tiếng Anh

to hazard
01

gây nguy hiểm, đặt vào rủi ro

to put someone or something at danger or risk
Transitive: to hazard sth
to hazard definition and meaning
Các ví dụ
Posting personal information online can hazard your privacy.
Đăng thông tin cá nhân trực tuyến có thể gây nguy hiểm cho sự riêng tư của bạn.
02

đoán, mạo hiểm

to state an opinion, guess, suggestion, etc. even though there are chances of one being wrong
Transitive: to hazard an opinion or guess
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hazard
ngôi thứ ba số ít
hazards
hiện tại phân từ
hazarding
quá khứ đơn
hazarded
quá khứ phân từ
hazarded
Các ví dụ
He hesitated to hazard a guess about the project's success.
Anh ấy do dự khi mạo hiểm đưa ra dự đoán về sự thành công của dự án.
03

mạo hiểm, liều lĩnh

to take a chance or risk, hoping for a positive result or outcome
Transitive: to hazard an action
Các ví dụ
He hazarded a large investment, expecting it to pay off in the long term.
Anh ấy mạo hiểm đầu tư lớn, hy vọng nó sẽ sinh lợi về lâu dài.
Hazard
01

nguy hiểm, rủi ro

something that poses a risk or danger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hazards
Các ví dụ
Construction sites often have signs to warn of potential hazards like falling debris.
Các công trường xây dựng thường có biển báo để cảnh báo về những mối nguy hiểm tiềm ẩn như mảnh vỡ rơi xuống.
02

yếu tố bất định, nhân tố không lường trước

an unpredictable or unknown factor that influences outcomes, often in events, experiments, or decisions
Các ví dụ
Small hazards in the environment can lead to major ecological shifts.
Những yếu tố bất ngờ nhỏ trong môi trường có thể dẫn đến những thay đổi sinh thái lớn.
03

chướng ngại vật, bẫy

a designed obstacle or challenge on a golf course, such as a sand trap or water feature
Các ví dụ
The ball landed in a hazard, making the next shot difficult.
Quả bóng rơi vào một hazard, khiến cú đánh tiếp theo trở nên khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng