Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
haunted
01
bị ám ảnh, lo âu
showing signs of worry, anxiety, or persistent mental strain
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most haunted
so sánh hơn
more haunted
có thể phân cấp
Các ví dụ
He walked with a haunted expression, lost in thought.
Anh ấy bước đi với vẻ mặt ám ảnh, chìm đắm trong suy nghĩ.
02
ma ám, bị ma ám
inhabited by, or appearing as if inhabited by, ghosts or spirits
Các ví dụ
Local legends describe the haunted forest.
Những truyền thuyết địa phương mô tả khu rừng ma ám.



























