to hassle
ha
ˈhæ
ssle
səl
sēl
hassel

Định nghĩa và ý nghĩa của "hassle"trong tiếng Anh

to hassle
01

làm phiền, quấy rầy

to irritate someone or cause problems for them, particularly by asking them to do something over and over again 
Transitive: to hassle sb
to hassle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hassle
ngôi thứ ba số ít
hassles
hiện tại phân từ
hassling
quá khứ đơn
hassled
quá khứ phân từ
hassled
Các ví dụ
Having to wait in long lines can hassle customers at the grocery store. 

Phải chờ đợi trong hàng dài có thể làm phiền khách hàng tại cửa hàng tạp hóa.

Hassle
01

tranh cãi, xung đột

a dispute or disagreement between people 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hassles
Các ví dụ
There was a hassle between the two customers over who was first in line. 

Có một tranh cãi giữa hai khách hàng về việc ai là người đầu tiên trong hàng.

02

phiền phức, rắc rối

a situation that is disturbing because it causes difficulty or problems 
Các ví dụ
Returning the item was a real hassle because of the long lines at the store. 

Việc trả lại món đồ thật là phiền phức vì những hàng dài ở cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng