Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hassle
01
làm phiền, quấy rầy
to irritate someone or cause problems for them, particularly by asking them to do something over and over again
Transitive: to hassle sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hassle
ngôi thứ ba số ít
hassles
hiện tại phân từ
hassling
quá khứ đơn
hassled
quá khứ phân từ
hassled
Các ví dụ
Having to wait in long lines can hassle customers at the grocery store.
Phải chờ đợi trong hàng dài có thể làm phiền khách hàng tại cửa hàng tạp hóa.
Hassle
01
tranh cãi, xung đột
a dispute or disagreement between people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hassles
Các ví dụ
There was a hassle between the two customers over who was first in line.
Có một tranh cãi giữa hai khách hàng về việc ai là người đầu tiên trong hàng.
02
phiền phức, rắc rối
a situation that is disturbing because it causes difficulty or problems
Các ví dụ
Returning the item was a real hassle because of the long lines at the store.
Việc trả lại món đồ thật là phiền phức vì những hàng dài ở cửa hàng.



























