hashtag
hash
ˈhæʃ
hāsh
tag
tæg
tāg

Định nghĩa và ý nghĩa của "hashtag"trong tiếng Anh

Hashtag
01

thẻ bắt đầu bằng #, hashtag

a word or phrase coming after a hash sign '#' used on social media platforms so that one can access all messages with the same subject containing the same hashtag 
hashtag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hashtags
Các ví dụ
She added the hashtag #TravelGoals to her vacation photos. 

Cô ấy đã thêm hashtag #TravelGoals vào những bức ảnh nghỉ mát của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng