Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hashtag
01
thẻ bắt đầu bằng #, hashtag
a word or phrase coming after a hash sign '#' used on social media platforms so that one can access all messages with the same subject containing the same hashtag
Các ví dụ
They created a new hashtag to promote their charity event.
Họ đã tạo ra một hashtag mới để quảng bá sự kiện từ thiện của mình.
Cây Từ Vựng
hashtag
hash
tag



























