Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to harangue
01
diễn thuyết dài dòng và giận dữ, nói một cách hùng hồn và tức giận
to give a speech that is lengthy, loud, and angry intending to either persuade or criticize
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
harangue
ngôi thứ ba số ít
harangues
hiện tại phân từ
haranguing
quá khứ đơn
harangued
quá khứ phân từ
harangued
Các ví dụ
Every week, the coach harangues the players after their losses.
Mỗi tuần, huấn luyện viên thuyết trình dài dòng, lớn tiếng và giận dữ với các cầu thủ sau những thất bại của họ.
Harangue
01
bài diễn thuyết hùng hồn, lời lên án kịch liệt
a loud, forceful, and emotional speech or lecture, intended to persuade or criticize
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
harangues
Các ví dụ
The coach 's harangue motivated the team before the match.
Bài diễn thuyết hùng hồn của huấn luyện viên đã thúc đẩy đội trước trận đấu.



























