Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hanger
01
móc treo, móc áo
a device, typically made of metal, plastic, or wood, designed to hold clothing by the shoulders and keep it wrinkle-free
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hangers
Các ví dụ
I placed my coat on a wooden hanger in the closet.
Tôi đã treo áo khoác của mình lên một móc treo bằng gỗ trong tủ quần áo.
02
móc treo, giá treo
an object used to suspend or support something by hanging it from above
Các ví dụ
The chandelier was attached to a ceiling hanger.
Chiếc đèn chùm được gắn vào một móc trần nhà.
03
người treo, người móc
a person whose job or task is to hang objects
Các ví dụ
He was hired as a hanger to set up the exhibition displays.
Anh ấy được thuê làm người treo để dựng các màn hình triển lãm.
Cây Từ Vựng
hanger
hang



























