hanger
han
ˈhæn
hān
ger
hungerhankerhangar

Định nghĩa và ý nghĩa của "hanger"trong tiếng Anh

Hanger
01

móc treo, móc áo

a device, typically made of metal, plastic, or wood, designed to hold clothing by the shoulders and keep it wrinkle-free 
hanger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hangers
Các ví dụ
I placed my coat on a wooden hanger in the closet. 

Tôi đã treo áo khoác của mình lên một móc treo bằng gỗ trong tủ quần áo.

02

móc treo, giá treo

an object used to suspend or support something by hanging it from above 
Các ví dụ
The chandelier was attached to a ceiling hanger. 

Chiếc đèn chùm được gắn vào một móc trần nhà.

03

người treo, người móc

a person whose job or task is to hang objects 
Các ví dụ
He was hired as a hanger to set up the exhibition displays. 

Anh ấy được thuê làm người treo để dựng các màn hình triển lãm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng