Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hang up
01
cúp máy, ngắt kết nối
to end a phone call by breaking the connection
Intransitive: to hang up | to hang up on sb
Transitive: to hang up the phone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
hang
thì hiện tại
hang up
ngôi thứ ba số ít
hangs up
hiện tại phân từ
hanging up
quá khứ đơn
hung up
quá khứ phân từ
hung up
Các ví dụ
If the call quality is poor, it's better to hang up and try again for a clearer connection.
Nếu chất lượng cuộc gọi kém, tốt hơn là cúp máy và thử lại để có kết nối rõ ràng hơn.
02
treo, móc lên
to place a thing, typically an item of clothing, on a hanger, hook, etc.
Transitive: to hang up sth
Các ví dụ
After ironing the shirt, she hung it up in the closet.
Sau khi ủi áo sơ mi, cô ấy treo nó lên tủ.
03
treo, mắc lên
to position an object in such a way that it is suspended from a higher point
Transitive: to hang up sth
Các ví dụ
The artist decided to hang up the painting on the gallery wall.
Nghệ sĩ quyết định treo bức tranh lên tường phòng trưng bày.
04
treo lên, cất đi
to stop using equipment or gear for a sport or activity when one no longer participates in it
Transitive: to hang up sport equipment or gear
Các ví dụ
After many years of racing, he knew it was time to hang up his helmet and step away from the world of motorsports.
Sau nhiều năm đua xe, anh ấy biết đã đến lúc treo mũ bảo hiểm và rời xa thế giới đua xe.



























