Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hand-pick
01
tự tay lựa chọn, chọn lựa cẩn thận
to personally choose someone or something with care and attention
Transitive: to hand-pick sb/sth
Các ví dụ
As a curator, she would hand-pick artworks for the gallery's upcoming exhibition.
Là một người phụ trách, cô ấy sẽ tự tay chọn các tác phẩm nghệ thuật cho triển lãm sắp tới của phòng trưng bày.



























