Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Half-life
01
chu kỳ bán rã, thời gian bán hủy
the time required for half of a quantity of a substance to undergo a change or decay, typically in the context of radioactive decay or chemical reactions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-lives
Các ví dụ
The half-life of a chemical reaction refers to the time it takes for the reactant concentration to decrease by half during a reaction.
Thời gian bán hủy của một phản ứng hóa học đề cập đến thời gian cần thiết để nồng độ chất phản ứng giảm đi một nửa trong quá trình phản ứng.



























