Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Half-wit
01
người ngu ngốc, kẻ đần độn
a stupid person
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-wits
Các ví dụ
She 's no half-wit – she figured out the puzzle in seconds.
Cô ấy không phải là người ngu ngốc – cô ấy đã giải được câu đố trong vài giây.
02
người đần độn, kẻ ngu ngốc
a person with subnormal intelligence or intellectual disability
Dated
Offensive
Các ví dụ
The medical term half-wit was once used for mild intellectual impairment.
Thuật ngữ y học ngu ngốc một nửa đã từng được sử dụng cho sự suy giảm trí tuệ nhẹ.



























