Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
guttural
01
thuộc họng, trầm và khàn
characterized by a deep, harsh, throaty sound
Các ví dụ
Amidst the heavy fog, the guttural calls of unseen birds created an eerie atmosphere.
Giữa làn sương mù dày đặc, tiếng kêu từ cổ họng của những con chim vô hình tạo ra một bầu không khí kỳ lạ.
02
thuộc họng, âm họng
articulated at the back of the mouth
Các ví dụ
Some sounds in French are classified as guttural.
Một số âm thanh trong tiếng Pháp được phân loại là thuộc về cổ họng.
Guttural
01
âm hầu, phụ âm hầu
a consonant sound produced at the back of the mouth or in the throat
Các ví dụ
Some gutturals in Hebrew are difficult for English speakers to articulate.
Một số âm hầu trong tiếng Hebrew khó phát âm đối với người nói tiếng Anh.



























