Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gust
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gusts
Các ví dụ
Despite the gusts of wind, the determined kite flyer managed to keep their kite aloft, skillfully maneuvering it through the turbulent air.
Mặc dù có những cơn gió mạnh, người thả diều quyết tâm đã thành công trong việc giữ diều bay trên không, khéo léo điều khiển nó qua không khí hỗn loạn.



























