Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grown
01
trưởng thành, chín chắn
having reached full maturity or adulthood
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most grown
so sánh hơn
more grown
có thể phân cấp
Các ví dụ
The grown man stood tall and confident, showing maturity beyond his years.
Người đàn ông trưởng thành đứng cao và tự tin, thể hiện sự trưởng thành vượt xa tuổi tác.
Cây Từ Vựng
ingrown
overgrown
grown
grow



























