Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grouch
01
kẻ càu nhàu, người hay cằn nhằn
a person who is habitually bad-tempered or complaining
informal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
grouches
Các ví dụ
Do n't be such a grouch; try to enjoy the party.
Đừng là một người cáu kỉnh như vậy; hãy cố gắng tận hưởng bữa tiệc.
to grouch
01
càu nhàu, cằn nhằn
to express unhappiness in an irritable manner
Intransitive: to grouch about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grouch
ngôi thứ ba số ít
grouches
hiện tại phân từ
grouching
quá khứ đơn
grouched
quá khứ phân từ
grouched
Các ví dụ
The old man would grouch about the noise from the construction site next door every morning.
Ông già thường càu nhàu về tiếng ồn từ công trường bên cạnh mỗi sáng.
Cây Từ Vựng
grouchy
grouch



























