Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antipathy
01
sự ác cảm, sự ghét bỏ
a strong feeling of hatred, opposition, or hostility
Các ví dụ
There was an obvious antipathy between the two rival politicians.
Có một sự ác cảm rõ ràng giữa hai chính trị gia đối thủ.
02
sự ác cảm, lòng ghét bỏ
a person, thing, or situation that is the focus of strong dislike or aversion and is deliberately avoided
Các ví dụ
Public speaking became her antipathy after a humiliating experience.
Nói trước công chúng đã trở thành sự ác cảm của cô ấy sau một trải nghiệm nhục nhã.



























