grimy
gri
ˈgraɪ
grai
my
mi
mi
grimly

Định nghĩa và ý nghĩa của "grimy"trong tiếng Anh

01

dơ bẩn, bẩn thỉu

covered with a thick layer of dirt 
grimy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
grimiest
so sánh hơn
grimier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mechanic's hands were grimy from working on the engine. 

Tay của người thợ máy bẩn thỉu sau khi làm việc trên động cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng