green bean
Pronunciation
/ɡriːn biːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "green bean"trong tiếng Anh

Green bean
01

đậu xanh, đậu que

a type of green vegetable that is long and thin and is used in cooking
green bean definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
green beans
Các ví dụ
The vitamin A present in green beans plays a crucial role in maintaining healthy skin.
Vitamin A có trong đậu xanh đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì làn da khỏe mạnh.
02

đậu xanh, đậu cô ve

a common bean plant cultivated for its slender green edible pods
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng