Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grazier
01
người chăn nuôi gia súc, người nuôi động vật trên đồng cỏ
a person who raises animals on open land for sale or use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grazier
Các ví dụ
The grazier ensures the herd has enough food during dry seasons.
Người chăn nuôi đảm bảo đàn gia súc có đủ thức ăn trong mùa khô.



























