gratify
gra
ˈgræ
grā
ti
fy
ˌfaɪ
fai
/ɡɹˈætɪfˌa‌ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gratify"trong tiếng Anh

to gratify
01

làm hài lòng, thỏa mãn

to give a person happiness, fulfillment, or satisfaction
Transitive: to gratify sb
to gratify definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gratify
ngôi thứ ba số ít
gratifies
hiện tại phân từ
gratifying
quá khứ đơn
gratified
quá khứ phân từ
gratified
Các ví dụ
Winning the competition gratified her after years of hard work and dedication.
Chiến thắng cuộc thi đã làm hài lòng cô ấy sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến.
02

thỏa mãn, làm hài lòng

to fulfill or satisfy a desire, craving, or need
Transitive: to gratify a wish or desire
Các ví dụ
They traveled to gratify their longing for adventure and discovery.
Họ đã du lịch để thỏa mãn khát khao phiêu lưu và khám phá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng