Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to grapple
01
nắm chặt, tóm lấy
to seize hold of someone forcefully or aggressively
Transitive: to grapple sb/sth
Các ví dụ
In a fit of anger, he grappled his adversary, engaging in a physical altercation.
Trong cơn tức giận, anh ta túm lấy đối thủ, lao vào một cuộc ẩu đả.
02
vật lộn với, đối mặt với
to engage in a determined effort to confront and resolve a problem or obstacle
Transitive: to grapple with a problem or obstacle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grapple
ngôi thứ ba số ít
grapples
hiện tại phân từ
grappling
quá khứ đơn
grappled
quá khứ phân từ
grappled
Các ví dụ
The company had to grapple with the economic downturn.
Công ty đã phải vật lộn với sự suy thoái kinh tế.
03
vật lộn, đấu vật
to wrestle or struggle closely with someone, using hands or the body
Intransitive: to grapple | to grapple with sb
Các ví dụ
During the intense match, the athletes fiercely grappled for control on the wrestling mat.
Trong trận đấu căng thẳng, các vận động viên đã vật lộn quyết liệt để giành quyền kiểm soát trên thảm vật.
Grapple
01
cuộc chiến tay đôi, giao chiến gần
the act of engaging in close hand-to-hand combat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grapples
02
móc câu, lao móc
a tool consisting of several hooks for grasping and holding; often thrown with a rope
03
gàu ngoạm, gàu nạo vét
a dredging bucket with hinges like the shell of a clam
Cây Từ Vựng
grappler
grappling
grapple



























