Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Governor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
governors
Các ví dụ
The governor visited schools to discuss education reforms.
Thống đốc đã thăm các trường học để thảo luận về cải cách giáo dục.
02
bộ điều chỉnh, bộ điều tốc
a control that maintains a steady speed in a machine (as by controlling the supply of fuel)
Cây Từ Vựng
governorship
governor
govern



























