governor
go
ˈgʌ
ga
ver
vər
vēr
nor
nər
nēr
/ˈɡʌvənə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "governor"trong tiếng Anh

Governor
01

thống đốc, người cai quản

a person who is in charge of a state, region, or territory
governor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
governors
Các ví dụ
The governor visited schools to discuss education reforms.
Thống đốc đã thăm các trường học để thảo luận về cải cách giáo dục.
02

bộ điều chỉnh, bộ điều tốc

a control that maintains a steady speed in a machine (as by controlling the supply of fuel)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng