Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anthropomorphic
01
nhân hình hóa, được gán tính người
(of non-human entities) having human traits, emotions, intentions, or physical characteristics
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anthropomorphic
so sánh hơn
more anthropomorphic
có thể phân cấp
lĩnh vực
art, literature, anthropology
Các ví dụ
The cartoon featured anthropomorphic animals who spoke and wore clothes.
Bộ phim hoạt hình có các con vật nhân hóa biết nói và mặc quần áo.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
anthropomorphic
anthropomorph



























