Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anthropomorphous
01
giống người, có hình dáng con người
looking or shaped similar to a human
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anthropomorphous
so sánh hơn
more anthropomorphous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The shadow on the cave wall had an anthropomorphous outline, looking eerily like a standing person.
Bóng trên tường hang động có đường nét giống người, trông kỳ lạ giống như một người đang đứng.
Cây Từ Vựng
anthropomorphous
anthropomorph



























